Quá khứ đơn và quá khứ phân từ

come

Come là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là came và quá khứ phân từ là come.

Nguyên mẫu
come
Quá khứ đơn
came
Quá khứ phân từ
come
Nghĩa tiếng Việt
đến
Định nghĩa tiếng Anh
Move or travel toward or into a place thought of as near or familiar to the speaker.
Ví dụ
“Jessica came into the kitchen.”
Cấp độ CEFR
A1Theo thang CEFR, từ A1 (sơ cấp) đến C2 (thành thạo).
Quy luật
Quá khứ phân từ giống dạng nguyên mẫu, như come, came, come.