Quá khứ đơn và quá khứ phân từ

hang

Hang là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là hung và quá khứ phân từ là hung.

Nguyên mẫu
hang
Quá khứ đơn
hung
Quá khứ phân từ
hung
Nghĩa tiếng Việt
treo
Định nghĩa tiếng Anh
Suspend or be suspended from above with the lower part dangling free.
Ví dụ
“That's where people are supposed to hang their wash.”
Cấp độ CEFR
B1Theo thang CEFR, từ A1 (sơ cấp) đến C2 (thành thạo).
Quy luật
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau, như bring, brought, brought.