B1 · CEFR
Động từ bất quy tắc cấp độ B1
Đây là 39 động từ bất quy tắc ở cấp độ CEFR B1 (trung cấp) trong ứng dụng Irregular Verbs. Hãy học ba dạng của chúng: nguyên mẫu, quá khứ đơn và quá khứ phân từ. Chọn một động từ để xem nghĩa và câu ví dụ.
| Nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| beat | beat | beaten | đánh, đánh bại |
| bet | bet | bet | đánh cược |
| bite | bit | bitten | cắn |
| bleed | bled | bled | chảy máu |
| blow | blew | blown | thổi |
| burn | burnt | burnt | đốt cháy |
| deal | dealt | dealt | giải quyết, giao dịch |
| dig | dug | dug | đào |
| dive | dove | dived | lặn |
| feed | fed | fed | cho ăn |
| fight | fought | fought | chiến đấu |
| fit | fit | fit | vừa, hợp |
| forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| freeze | froze | frozen | đóng băng |
| hang | hung | hung | treo |
| hide | hid | hidden | giấu, trốn |
| knit | knit | knit | đan |
| lay | laid | laid | đặt, để |
| lead | led | led | dẫn dắt |
| lend | lent | lent | cho mượn |
| lie | lay | lain | nằm |
| light | lit | lit | thắp sáng |
| mistake | mistook | mistaken | nhầm lẫn |
| quit | quit | quit | bỏ, thôi |
| ring | rang | rung | reo, rung chuông |
| rise | rose | risen | mọc, tăng lên |
| set | set | set | đặt, thiết lập |
| sew | sewed | sewn | may |
| shake | shook | shaken | lắc |
| shine | shone | shone | chiếu sáng |
| shoot | shot | shot | bắn |
| shut | shut | shut | đóng |
| sink | sank | sunk | chìm |
| smell | smelt | smelt | ngửi |
| spill | spilt | spilt | làm đổ |
| split | split | split | chia, tách |
| spoil | spoilt | spoilt | làm hỏng, làm hư |
| stick | stuck | stuck | dán, đâm |
| tear | tore | torn | xé |