ABB

Động từ bất quy tắc có quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau, như bring, brought, brought. Người học thường gọi đây là quy luật ABB. Đây là 86 động từ trong ứng dụng Irregular Verbs theo quy luật này, kèm nghĩa và cấp độ CEFR. Học động từ theo nhóm như vậy có thể giúp bạn nhớ các dạng của chúng dễ hơn.

Nguyên mẫuQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩaCấp độ
buyboughtboughtmuaA1
feelfeltfeltcảm thấyA1
findfoundfoundtìm thấyA1
getgotgot hoặc gottencó được, nhậnA1
havehadhadcóA1
hearheardheardngheA1
learnlearntlearnthọcA1
leaveleftleftrời đi, để lạiA1
makemademadelàm, chế tạoA1
meetmetmetgặpA1
paypaidpaidtrả tiềnA1
saysaidsaidnóiA1
sendsentsentgửiA1
sitsatsatngồiA1
sleepsleptsleptngủA1
teachtaughttaughtdạyA1
telltoldtoldkể, bảoA1
thinkthoughtthoughtnghĩA1
bringbroughtbroughtmang đếnA2
buildbuiltbuiltxây dựngA2
catchcaughtcaughtbắt, chụpA2
dreamdreamtdreamtmơA2
holdheldheldcầm, giữA2
keepkeptkeptgiữA2
loselostlostmất, thuaA2
meanmeantmeantcó nghĩaA2
sellsoldsoldbánA2
spendspentspenttiêu, trải quaA2
spellspeltspeltđánh vầnA2
standstoodstoodđứngA2
understandunderstoodunderstoodhiểuA2
winwonwonthắngA2
bleedbledbledchảy máuB1
burnburntburntđốt cháyB1
dealdealtdealtgiải quyết, giao dịchB1
digdugdugđàoB1
feedfedfedcho ănB1
fightfoughtfoughtchiến đấuB1
hanghunghungtreoB1
laylaidlaidđặt, đểB1
leadledleddẫn dắtB1
lendlentlentcho mượnB1
lightlitlitthắp sángB1
shineshoneshonechiếu sángB1
shootshotshotbắnB1
smellsmeltsmeltngửiB1
spillspiltspiltlàm đổB1
spoilspoiltspoiltlàm hỏng, làm hưB1
stickstuckstuckdán, đâmB1
bendbentbentuốn cong, cúiB2
breedbredbrednuôi, sinh sảnB2
kneelkneltkneltquỳB2
leanleantleantdựa vào, nghiêngB2
stingstungstungchích, đốtB2
strikestruckstruck hoặc strickenđánh, đình côngB2
windwoundwoundcuộn, lên dây cótB2
alightalitalitxuống (xe), đáp xuốngC1
beholdbeheldbeheldnhìn ngắmC1
clothecladcladmặc quần áo choC1
dwelldweltdweltcư trúC1
fleefledfledchạy trốnC1
flingflungflungném mạnhC1
grindgroundgroundxay, nghiềnC1
seeksoughtsoughttìm kiếmC1
slideslidslidtrượtC1
speedspedspedtăng tốc, chạy nhanhC1
spinspunspunquayC1
stripstrippedstrippedlột, cởiC1
sweepsweptsweptquétC1
swingswungswungđung đưaC1
wringwrungwrungvắtC1
bindboundboundbuộc, tróiC2
chidechidchid hoặc chiddenla mắngC2
cleavecleft hoặc cleaved hoặc clovecleft hoặc cleaved hoặc clovenchẻ, bổC2
clingclungclungbám chặtC2
creepcreptcreptbò, rón rénC2
leapleaptleaptnhảyC2
pleadpledpledcầu xin, bào chữaC2
rendrentrentxé toạcC2
shoeshod hoặc shoedshod hoặc shoedđóng móng (ngựa)C2
slingslungslungném, quăngC2
slinkslunkslunklẻn điC2
sneaksnucksnucklẻnC2
spitspatspatkhạc nhổC2
stringstrungstrungxâu, lên dâyC2
weepweptweptkhócC2

Động từ bất quy tắc theo cấp độ CEFR

Động từ bất quy tắc theo quy luật