Quá khứ đơn và quá khứ phân từ

cleave

Cleave là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là cleft hoặc cleaved hoặc clove và quá khứ phân từ là cleft hoặc cleaved hoặc cloven.

Nguyên mẫu
cleave
Quá khứ đơn
cleft hoặc cleaved hoặc clove
Quá khứ phân từ
cleft hoặc cleaved hoặc cloven
Nghĩa tiếng Việt
chẻ, bổ
Định nghĩa tiếng Anh
Split or sever (something), especially along a natural line or grain.
Ví dụ
“The large axe his father used to cleave wood for the fire.”
Cấp độ CEFR
C2Theo thang CEFR, từ A1 (sơ cấp) đến C2 (thành thạo).
Quy luật
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau, như bring, brought, brought.