Quá khứ đơn và quá khứ phân từ

sweat

Sweat là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là sweat và quá khứ phân từ là sweat.

Nguyên mẫu
sweat
Quá khứ đơn
sweat
Quá khứ phân từ
sweat
Nghĩa tiếng Việt
đổ mồ hôi
Định nghĩa tiếng Anh
Exude sweat.
Ví dụ
“He was sweating profusely.”
Cấp độ CEFR
B2Theo thang CEFR, từ A1 (sơ cấp) đến C2 (thành thạo).
Quy luật
Cả ba dạng giống nhau, như cut, cut, cut.