Quá khứ đơn và quá khứ phân từ

proofread

Proofread là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là proofread và quá khứ phân từ là proofread.

Nguyên mẫu
proofread
Quá khứ đơn
proofread
Quá khứ phân từ
proofread
Nghĩa tiếng Việt
đọc soát lỗi
Định nghĩa tiếng Anh
Read (printer's proofs or other written or printed material) and mark any errors.
Ví dụ
“They must revise and proofread their work.”
Cấp độ CEFR
C2Theo thang CEFR, từ A1 (sơ cấp) đến C2 (thành thạo).
Quy luật
Cả ba dạng giống nhau, như cut, cut, cut.