A2 · CEFR
Động từ bất quy tắc cấp độ A2
Đây là 31 động từ bất quy tắc ở cấp độ CEFR A2 (sơ trung cấp) trong ứng dụng Irregular Verbs. Hãy học ba dạng của chúng: nguyên mẫu, quá khứ đơn và quá khứ phân từ. Chọn một động từ để xem nghĩa và câu ví dụ.
| Nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| become | became | become | trở thành |
| break | broke | broken | làm vỡ |
| bring | brought | brought | mang đến |
| build | built | built | xây dựng |
| catch | caught | caught | bắt, chụp |
| cost | cost | cost | có giá, tốn |
| cut | cut | cut | cắt |
| dream | dreamt | dreamt | mơ |
| fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| grow | grew | grown | lớn lên, trồng |
| hit | hit | hit | đánh, đụng |
| hold | held | held | cầm, giữ |
| hurt | hurt | hurt | làm đau |
| keep | kept | kept | giữ |
| let | let | let | để cho |
| lose | lost | lost | mất, thua |
| mean | meant | meant | có nghĩa |
| ride | rode | ridden | cưỡi, đi (xe) |
| sell | sold | sold | bán |
| show | showed | shown | cho xem |
| spend | spent | spent | tiêu, trải qua |
| spell | spelt | spelt | đánh vần |
| stand | stood | stood | đứng |
| steal | stole | stolen | ăn cắp |
| swim | swam | swum | bơi |
| throw | threw | thrown | ném |
| understand | understood | understood | hiểu |
| wake | woke | woken | thức dậy, đánh thức |
| wear | wore | worn | mặc, đeo |
| win | won | won | thắng |